Đồng C36000 là gì? So sánh Đồng C36000 và Đồng C36500

Đồng C36000 là gì? So sánh Đồng C36000 và Đồng C36500

1. Tính chất cơ học

Đặc tính (Property) Giá trị (Value)
Mô đun đàn hồi (Elastic Modulus) 100 GPa / 15 x 10⁶ psi
Độ giãn dài khi đứt (Elongation at Break) 5.8 – 23 %
Tỉ số Poisson (Poisson’s Ratio) 0.31
Mô đun cắt (Shear Modulus) 39 GPa / 5.7 x 10⁶ psi
Độ bền cắt (Shear Strength) 210 – 310 MPa / 31 – 45 x 10³ psi
Độ bền kéo tối đa (Ultimate Tensile Strength – UTS) 330 – 530 MPa / 48 – 77 x 10³ psi
Giới hạn chảy (Yield Strength) 140 – 260 MPa / 20 – 38 x 10³ psi

2. Thành phần chính

Nguyên tố Thành phần (%) Chức năng
Đồng (Cu) 60 – 63 Dẫn điện, dẫn nhiệt, nền hợp kim chính
Kẽm (Zn) 32.5 – 37.5 Tăng độ bền, giảm chi phí sản xuất
Chì (Pb) 2.5 – 3.7 Tăng khả năng gia công, dễ cắt tiện
Sắt (Fe) 0 – 0.35 Tăng độ cứng, kiểm soát cấu trúc tinh thể
Tạp chất (Residuals) 0 – 0.5 Giữ trong mức an toàn, không ảnh hưởng chất lượng

3. Đặc tính nổi bật

Đồng C36000 còn gọi là Free-Cutting Brass, là một trong những loại đồng thau được sử dụng phổ biến nhất cho các ứng dụng gia công tiện CNC nhờ khả năng gia công vượt trội và tính đồng đều cao. Hợp kim này chứa tỷ lệ chì (Pb) cao nhằm tăng khả năng cắt gọt. Tuy nhiên, hợp kim này không thích hợp trong các môi trường ăn mòn mạnh hoặc yêu cầu cơ lý tính cao như Đồng C36500.

Ưu điểm và Nhược điểm của Đồng C36000 so với Đồng C36500:

Ưu điểm Nhược điểm
Khả năng gia công cực cao, đặc biệt trong tiện CNC tự động. Chứa nhiều chì, tiềm ẩn nguy cơ về độc tính, hạn chế trong ngành thực phẩm và y tế.
Chi phí sản xuất thấp, hiệu quả cao trong sản xuất hàng loạt. Chống ăn mòn kém hơn so với Đồng C36500 (không chứa thiếc).
Độ bền kéo và giới hạn chảy rộng, phù hợp nhiều ứng dụng cơ khí. Không thích hợp cho các ứng dụng cần hàn hoặc rèn nóng.

👉 Nếu bạn còn đang phân vân giữa hai loại hợp kim này, hãy tham khảo bài viết Đồng C36500 là gì? để hiểu rõ về thành phần, tính chất và ứng dụng của chúng, giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho nhu cầu sản xuất.

4. Ứng dụng

  • Gia công tiện CNC tự động: Đồng C36000 là lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết tiện như bulong, fitting, đầu nối ống nhờ khả năng cắt tiện cực tốt. 
  • Công nghiệp ô tô: Được sử dụng trong các bộ phận nhỏ, cần độ chính xác cao như linh kiện van, phụ kiện cơ khí. 
  • Sản phẩm khóa và bản lề: Khả năng chống ma sát tốt và gia công nhanh giúp hợp kim này phổ biến trong ngành khóa, bản lề, tay nắm. 
  • Điện – điện tử: Sử dụng làm đầu nối, chân cắm và chi tiết cần tiếp xúc điện ổn định nhưng dễ gia công.

5. Tải bảng giá Đồng C36000 mới nhất

Bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp Đồng C36000 uy tín, chất lượng ổn định với giá cả cạnh tranh? Vật Liệu Công Nghiệp tự hào là một trong những nhà phân phối hàng đầu các loại đồng thau, đồng đỏ, đồng hợp kim… Với:

🔧 Hơn 10 Năm Kinh Nghiệm – Chuyên Cung Cấp Vật Liệu Kim Loại Chất Lượng Cao
Chúng tôi tự hào là đơn vị hàng đầu chuyên phân phối Nhôm – Đồng – Inox – Titan – Niken và nhiều loại kim loại khác, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến chế tạo cơ khí chính xác.

Chất Lượng Uy Tín
Nguyên liệu được nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới. Cam kết đầy đủ CO, CQ, đạt tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

💰 Giá Cả Cạnh Tranh – Không Qua Trung Gian
Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp, tối ưu chi phí để mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng, đặc biệt với các đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp tác dài hạn.

🚚 Dịch Vụ Tận Tâm – Giao Hàng Toàn Quốc
Tư vấn nhanh – hỗ trợ kỹ thuật – giao hàng linh hoạt tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Cam kết giao đúng hẹn, đảm bảo tiến độ sản xuất của quý khách hàng.

🌍 Phủ Sóng Toàn Quốc – Hợp Tác Bền Vững
Chúng tôi mong muốn đồng hành lâu dài cùng các nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị chế tạo cơ khí trên toàn quốc.

👉 Nhận BẢNG GIÁ mới nhất – Nhập số ZALO ID ngay để tải!
📞 HOTLINE/ZALO: 0969.420.440

 👉 Còn nhiều mác đồng khác với tính chất và ứng dụng riêng – tìm hiểu thêm tại đây để chọn đúng vật liệu cho công việc của bạn! [XEM NGAY TẠI ĐÂY]

TƯ VẤN VIÊN

Họ và Tên Nguyễn Thanh Tùng
Phone/Zalo 0969420440
Email vatlieutitan@gmail.com

BẢNG GIÁ THAM KHẢO

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 58: Là gì?- Cấu Trúc, Tính Chất và Ứng Dụng Trong Ngành Vật Liệu

    Láp tròn đặc inox 303 phi 58 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Inox 316S12 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng

    Inox 316S12 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox X2CrMnNiN17-7-5 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng

    Inox X2CrMnNiN17-7-5 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox Đàn Hồi Là Gì?

    Inox Đàn Hồi Là Gì? 1. Giới thiệu Inox đàn hồi, hay còn gọi là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 9: Là gì?- Cấu Trúc, Tính Chất và Ứng Dụng Trong Ngành Vật Liệu

    Láp tròn đặc Inox 310S phi 9 là một loại vật liệu thép không gỉ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 98: Là gì?- Cấu Trúc, Tính Chất và Ứng Dụng Trong Ngành Vật Liệu

    Láp tròn đặc inox 310S phi 98 là một trong những dạng vật liệu thép [...]

    Inox 1.4565 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng

    Inox 1.4565 là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox UNS S17400 và Inox 17-4 PH là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng dụng

    Inox UNS S17400 và Inox 17-4 PH là gì? Ưu điểm, Nhược điểm và Ứng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo